✔️Sản phẩm chính hãng 100%
✔️Giá luôn tốt nhất
✔️Tư vấn chuyên nghiệp chuyên sâu
✔️Giao hàng tận nơi trên toàn quốc
✔️Bảo hành & sửa chữa tận tâm
Máy đo khí lắp cố định Senko SI-100C
Giá bán:
Liên hệ
- Hãng sản xuất : Senko
- Model : SI-100C
- Bảo hành : 12 Tháng
- Xuất xứ :
Gọi để có giá tốt
- Sales Engineer - Mr. Minh Quang: 0859.788.333
- Sales Engineer - Mr Quân: 0972.124.827
- Sales Engineer - Mr. Văn Hải: 0901.82.00.11
- Hỗ trợ kỹ thuật: 0367.509.634
Lợi ích mua hàng
Chi tiết
Máy đo khí lắp cố định SENKO SI-100C
- Hãng sản xuất: SENKO
- Model: SI-100C
- Xuất xứ:
- Bảo hành: 12 Tháng
Tính năng sản phẩm:
- Máy đo khí Senko SI-100C (Khí dễ cháy, CO, H2S, O2) là một máy dò khí cố định được lắp đặt ở nơi có nguy cơ khí tiềm ẩn để đo oxy, khí độc và khí cháy mà không cần màn hình LCD. Nó có thể được kết nối với bộ điều khiển với đầu ra tương tự tiêu chuẩn 4-20mA.Thường được dùng trong nhà máy thép, hóa dầu, lọc dầu, đóng tàu, nhà máy xử lý nước thải và bể tự hoại, cơ sở bể chứa LPG, nhà máy khí LNG.
- Tính năng sản phẩm:
- • Cấu trúc bằng chứng nổ
- • Cấu trúc chống nước / bụi
- • 4-20mA Đầu ra tương tự
- • Chế độ hiệu chỉnh tích hợp
- Chứng nhận sóng điện từ Châu Âu
Ngoài cung cấp Máy đo khí lắp cố định SENKO SI-100C công ty chung tôi còn cung cấp đa dạng các dòng sản phẩm khác có thể kể đến như:
- Máy đo khí đơn
- Máy đo đa khí
- Máy đo khí thải
- Bơm lấy mẫu khí
- Ống phát hiện nhanh khí độc
=> XEM CHI TIẾT SẢN PHẨM VÀ GIÁ BÁN TẠI ĐÂY !
Liên hệ mua SENKO SI-100C giá tốt !
- Zalo & Skype: 0859.788.333 - 0972.124.827
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Máy đo khí lắp cố định Senko SI-100C
- Khí đo:
- Khí dễ cháy
- CO
- H₂S
- O₂
- Loại đo: Khuếch tán (Diffusion type)
- Phương pháp đo: Điện hóa (Electrochemical)
- Phạm vi đo:
- Khí dễ cháy: 0 ~ 100% LEL
- CO: 0 ~ 500 ppm (tiêu chuẩn, có thể lập trình)
- H₂S: 0 ~ 100 ppm (tiêu chuẩn, có thể lập trình)
- O₂: 0 ~ 30 %
- Tuổi thọ cảm biến:
- Khí dễ cháy: > 5 năm
- CO: > 2 năm
- H₂S: > 2 năm
- O₂: > 18 tháng
- Thời gian đáp ứng:
- Khí dễ cháy: < 15 giây (90%)
- CO: < 30 giây (90%)
- H₂S: < 30 giây (90%)
- O₂: < 15 giây (90%)
- Độ chính xác: ±3% toàn thang đo (Full Scale)
- Điều khiển và hiển thị
- Điều khiển tham số:
- Công tắc chuyển đổi (hiệu chuẩn)
- Bảng điều khiển dành cho quản trị viên (bảo trì, tùy chọn)
- Hiển thị chế độ hoạt động:
- 2 đèn LED
- LED trạng thái hoạt động
- LED Zero Calibration / Span Calibration
- Tín hiệu và kết nối
- Tín hiệu đầu ra: 4 – 20 mA DC (3 dây)
- Cáp / Khoảng cách:
- Cáp tín hiệu: 3 dây, 1.5 sq (AWG16)
- Khoảng cách tối đa: 2.500 m
- Kết nối ống: NPT 3/4" (2 chiều)
- Cài đặt và cấu hình
- Cài đặt:
- 1 giao diện công tắc (hiệu chỉnh)
- Bộ điều khiển tích hợp (tùy chọn)
- Thiết lập từ xa: Thông qua bảng điều khiển với các chức năng:
- Hiệu chỉnh Zero
- Hiệu chỉnh Span
- Bộ tập trung khí hiệu chuẩn
- Khôi phục mặc định nhà máy
- Hiệu chỉnh 4–20 mA
- Cài đặt phạm vi đo
- Ghi nhật ký dữ liệu
- Điều kiện hoạt động
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 50°C
- Độ ẩm hoạt động: 5% ~ 95% RH (không ngưng tụ)
- Cấu tạo
- Vật liệu: Nhôm, thép không gỉ (STS304)
- Kích thước: 102 (W) × 137 (H) × 87 (D) mm
- Cân nặng: 1,0 kg
Bạn đánh giá sao sản phẩm này?
Đánh giá ngay
